Bảng giá nông sản 28/03/2026

Bảng giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu cập nhật ngày 28/3/2026

GIÁ HỒ TIÊU HÔM NAY (27/03/2026)
Khu vực Giá hôm qua Giá hôm nay Biến động
Đắk Lắk 139.000 đ/kg 139.000 đ/kg 0 (0%)
Gia Lai 137.000 đ/kg 137.000 đ/kg 0 (0%)
Đắk Nông 139.000 đ/kg 139.000 đ/kg 0 (0%)
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.500 đ/kg 137.500 đ/kg 0 (0%)
Bình Phước 137.000 đ/kg 137.000 đ/kg 0 (0%)

Bảng giá điều hôm nay

Giá hạt điều cập nhật ngày 28/3/2026

GIÁ ĐIỀU (Khu vực / Chủng loại)
Phân loại / Khu vực Giá Thay đổi (+/-)
Đắk Lắk28.000 đ/kg▲ +300
Đắk Nông27.800 đ/kg▼ -700
Gia Lai29.000 đ/kg-
Kon Tum28.300 đ/kg▼ -200
Lâm Đồng28.700 đ/kg▲ +500
Bình Phước29.200 đ/kg▲ +300
Vũng Tàu30.500 đ/kg▲ +700
Điều nhân trắng (xuất khẩu)
W240 (240 hạt/kg)290.000 – 380.000 đ/kg-
W320 (320 hạt/kg)230.000 – 320.000 đ/kg-
W450 (450 hạt/kg)185.000 – 260.000 đ/kg-
Giá điều xuất khẩu
Hạt điều nhân trắng W24010.5 – 12.8 USD/kg-
Hạt điều nhân trắng W3208.5 – 10.8 USD/kg-

Bảng giá cà phê hôm nay

Giá cà phê trong nước

Giá cà phê cập nhật ngày 28/3/2026

GIÁ CÀ PHÊ TÂY NGUYÊN (27/03/2026)
Khu vực Giá 26/03 Giá 27/03 Chênh lệch % thay đổi
Tây Nguyên (chung) 93.000 – 94.000 92.200 – 93.200 ▼ −800 −1.000 −0,9 −1,1%
Lâm Đồng 93.000 92.200 ▼ −1.000 −1,1%
Đắk Lắk 94.000 93.200 ▼ −800 −0,9%
Gia Lai 94.000 93.200 ▼ −800 −0,9%
Đắk Nông 94.000 93.200 ▼ −1.000 −1,1%

Bảng giá sầu riêng hôm nay

Giá sầu riêng trong nước

Giá sầu riêng cập nhật ngày 28/3/2026

Nông sản Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Thái (VIP A) 150.000 – 160.000 ▼ -5.000 đ (-3,0%)
Sầu riêng Thái (VIP B) 130.000 – 145.000 -
Sầu riêng Thái (Mẫu đẹp A) 120.000 ▼ -25.000 đ (-17,2%)
Sầu riêng Thái (Mẫu đẹp B) 88.000 – 100.000 ▼ -25.000 đ (-20,0%)
Sầu riêng Thái (Loại C) 115.000 – 125.000 ▲ +50.000 đ (+66,7%)
Sầu riêng Thái (Dạt) 55.000 – 65.000 -
Sầu riêng Thái (C-D) 60.000 – 70.000 ▲ +5.000 đ (+7,7%)
Sầu riêng Thái (Dạt nặng) 50.000 -
Sầu riêng Thái (Lỗi) 95.000 – 105.000 -
Sầu riêng Ri6 (Loại A) 80.000 – 86.000 ▼ -9.000 đ (-9,5%)
Sầu riêng Ri6 (Loại B) 65.000 – 71.000 ▼ -9.000 đ (-11,3%)
Sầu riêng Ri6 (Loại C) 60.000 – 65.000 -
Sầu riêng Ri6 (C-D) 50.000 – 55.000 ▼ -5.000 đ (-8,3%)
Sầu riêng Ri6 (Kem) 17.000 – 22.000 -
Musang King (Loại A) 133.000 – 140.000 -
Musang King (Loại B) 110.000 – 113.000 ▼ -7.000 đ (-5,8%)
Chuồng Bò (Loại A) 70.000 – 85.000 ▼ -7.000 đ (-7,6%)
Chuồng Bò (Loại B) 55.000 – 70.000 ▼ -7.000 đ (-9,1%)
Chuồng Bò (Dạt) 115.000 – 120.000 -
Sáu Hữu (Loại A) 150.000 – 160.000 ▼ -5.000 đ (-3,0%)

Tin tức sầu riêng

Hướng Dẫn Chăm Sóc Sầu Riêng Sau Thu Hoạch Đúng Cách

Nhiều nhà vườn hái trái xong là nhẹ người. Bán được giá, thu tiền về,...

Hướng Dẫn Chọn Giống Sầu Riêng

Nhiều bạn bắt đầu trồng sầu riêng vì thấy giá 80.000 – 120.000 VND/kg ở...

Ảnh hưởng của giá sầu riêng đến người nông dân

Tôi nhớ rõ năm ngoái, lúc đang ngồi uống cà phê với anh bạn làm...

Kỹ thuật trồng sầu riêng Thái

Tôi còn nhớ lần đầu ghé thăm một vườn sầu riêng ở Cai Lậy (Tiền...

Bảng giá ớt hôm nay

Giá ớt cập nhật ngày 28/3/2026

BẢNG GIÁ ỚT HÔM NAY (27/03/2026)
Loại ớt Giá mua tại vườn Giá bán lẻ
Ớt hiểm
Ớt hiểm xanh20.000 – 30.000 đ/kg30.000 – 40.000 đ/kg
Ớt hiểm đỏ30.000 – 40.000 đ/kg40.000 – 50.000 đ/kg
Ớt chuông
Ớt chuông xanh15.000 – 20.000 đ/kg20.000 – 25.000 đ/kg
Ớt chuông vàng20.000 – 25.000 đ/kg25.000 – 30.000 đ/kg
Ớt chuông đỏ25.000 – 30.000 đ/kg30.000 – 35.000 đ/kg
Ớt sừng trâu
Ớt sừng trâu xanh25.000 – 30.000 đ/kg30.000 – 35.000 đ/kg
Ớt sừng trâu đỏ30.000 – 35.000 đ/kg35.000 – 40.000 đ/kg
Ớt chỉ thiên
Ớt chỉ thiên xanh20.000 – 25.000 đ/kg25.000 – 30.000 đ/kg
Ớt chỉ thiên đỏ30.000 – 35.000 đ/kg35.000 – 40.000 đ/kg

Bảng giá cao su hôm nay

Giá cao su trong nước

Giá cao su cập nhật ngày 28/3/2026

Nông sản Giá cũ Giá mới Thay đổi
Mủ nước (Mang Yang, loại 2 - loại 1, đồng/TSC/kg) 458 – 463 458 – 463 Không đổi
Mủ đông tạp (Mang Yang, loại 2 - loại 1, đồng/DRC/kg) 404 – 459 404 – 459 Không đổi
Mủ nước (Phú Riềng, đồng/TSC/kg) 390 390 Không đổi
Mủ tạp (Phú Riềng, đồng/DRC/kg) 420 420 Không đổi
Mủ nước 25–<30 TSC (Bà Rịa, đồng/độ TSC/kg) 420 420 Không đổi
Mủ đông DRC 35–44% (Bà Rịa, đồng/kg) 14.600 14.600 Không đổi
Mủ nguyên liệu (Bà Rịa, đồng/kg) 18.100 18.100 Không đổi
Mủ nước tại nhà máy (Bình Long, đồng/độ TSC/kg) 432 432 Không đổi
Mủ nước tại đội sản xuất (Bình Long, đồng/độ TSC/kg) 422 422 Không đổi
Mủ tạp DRC 60% (Bình Long, đồng/kg) 14.000 14.000 Không đổi

Bảng giá bơ hôm nay

Giá bơ cập nhật ngày 28/3/2026

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
Loại bơ Giá lẻ tại thị trường Thay đổi (+/-)
Bơ sáp 30.000 – 50.000 đ/kg -
Bơ Booth 40.000 – 60.000 đ/kg -
Bơ 034 35.000 – 55.000 đ/kg -
Bơ Hass 50.000 – 70.000 đ/kg -
Bơ Pinkerton 60.000 – 80.000 đ/kg -

Bảng giá Macca hôm nay

Giá Mác ca cập nhật ngày 28/3/2026

GIÁ HẠT MACCA
Loại sản phẩm / Khu vực Giá Thay đổi (+/-)
Macca tươi
Macca tươi Đắk Lắk70.000 – 90.000 đ/kg-
Macca tươi Lâm Đồng67.000 – 90.000 đ/kg-
Macca tươi Đắk Nông69.000 – 95.000 đ/kg-
Macca tươi Bình Định75.000 – 120.000 đ/kg-
Macca sấy khô Việt Nam
Lâm Đồng sấy khô còn vỏ330.000 – 360.000 đ/kg-
Lâm Đồng sấy khô tách vỏ450.000 – 600.000 đ/kg-
Đắk Nông sấy khô còn vỏ250.000 – 360.000 đ/kg-
Đắk Nông sấy khô tách vỏ320.000 – 450.000 đ/kg-
Đắk Lắk sấy khô còn vỏ250.000 – 360.000 đ/kg-
Đắk Lắk sấy khô tách vỏ420.000 – 600.000 đ/kg-
Macca sấy khô nhập khẩu
Macca Úc còn vỏ360.000 – 400.000 đ/kg-
Macca Úc tách vỏ800.000 – 850.000 đ/kg-
Macca Mỹ còn vỏ500.000 – 600.000 đ/kg-
Macca Mỹ tách vỏ1.000.000 – 1.230.000 đ/kg-
Macca Trung Quốc còn vỏ300.000 – 340.000 đ/kg-
Macca Trung Quốc tách vỏ700.000 – 900.000 đ/kg-

Bảng giá Cacao hôm nay

Giá ca cao cập nhật ngày 28/3/2026

GIÁ CA CAO
Phân loại Giá Thay đổi (+/-)
Cacao tươi
Cacao tươi 6.200 – 6.500 đ/kg -
Hạt cacao
Hạt cacao xô60.000 – 65.000 đ/kg-
Lên men loại I68.000 – 71.000 đ/kg-
Lên men loại II83.000 – 85.000 đ/kg-
Lên men loại III90.000 – 94.000 đ/kg-
Sản phẩm chế biến
Bột cacao nguyên chất 140.000 – 180.000 đ/kg -