Bảng giá nông sản 11/05/2026

Bảng giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu cập nhật ngày 11/5/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Hồ Tiêu Đắk Lắk (đ/kg) 144.000 144.000 Không đổi
Hồ Tiêu Gia Lai (đ/kg) 140.000 141.000 ▲ +1.000 đ (+0,71%)
Hồ Tiêu Đắk Nông (đ/kg) 144.000 144.000 Không đổi
Hồ Tiêu Bà Rịa - Vũng Tàu (đ/kg) 142.500 142.500 Không đổi
Hồ Tiêu Đồng Nai (đ/kg) 142.000 142.500 ▲ +500 đ (+0,35%)
Tiêu Đen Indonesia (USD/tấn) 6.955 6.955 Không đổi
Tiêu Đen Brazil ASTA 570 (USD/tấn) 6.100 6.100 Không đổi
Tiêu Đen Malaysia (USD/tấn) 9.300 9.300 Không đổi
Tiêu Trắng Indonesia (USD/tấn) 9.164 9.164 Không đổi
Tiêu Trắng Việt Nam (USD/tấn) 9.000 9.000 Không đổi
Tiêu Trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) 12.200 12.200 Không đổi

Bảng giá điều hôm nay

Giá hạt điều cập nhật ngày 11/5/2026

Nông sản (đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Điều tươi Đắk Lắk (vnđ/kg) 28.000 vnđ/kg 28.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Đắk Nông (vnđ/kg) 27.800 vnđ/kg 27.800 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Gia Lai (vnđ/kg) 29.000 vnđ/kg 29.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Kon Tum (vnđ/kg) 28.300 vnđ/kg 28.300 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Lâm Đồng (vnđ/kg) 28.700 vnđ/kg 28.700 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Bình Phước (vnđ/kg) 29.200 vnđ/kg 29.200 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Vũng Tàu (vnđ/kg) 30.500 vnđ/kg 30.500 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W240 (240 hạt/kg) 290.000 – 380.000 vnđ/kg 290.000 – 380.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W320 (320 hạt/kg) 230.000 – 320.000 vnđ/kg 230.000 – 320.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W450 (450 hạt/kg) 185.000 – 260.000 vnđ/kg 185.000 – 260.000 vnđ/kg Không đổi
Hạt điều nhân trắng W240 (USD/kg) 10.5 – 12.8 USD/kg 10.5 – 12.8 USD/kg Không đổi
Hạt điều nhân trắng W320 (USD/kg) 8.5 – 10.8 USD/kg 8.5 – 10.8 USD/kg Không đổi

Bảng giá cà phê hôm nay

Giá cà phê trong nước

Giá cà phê cập nhật ngày 11/5/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cà phê Đắk Lắk (đ/kg) 87.500 87.100 ▼ -400 đ (-0,46%)
Cà phê Gia Lai (đ/kg) 87.500 87.100 ▼ -400 đ (-0,46%)
Cà phê Lâm Đồng (đ/kg) 87.000 86.500 ▼ -500 đ (-0,57%)
Cà phê Đắk Nông (đ/kg) 87.700 87.300 ▼ -400 đ (-0,46%)
Cà phê Robusta London Tháng 7/2026 (USD/tấn) 3.432 3.414 ▼ -18 USD (-0,52%)
Cà phê Robusta London Tháng 9/2026 (USD/tấn) 3.321 3.302 ▼ -19 USD (-0,57%)
Cà phê Arabica New York Tháng 7/2026 (cent/lb) 273,25 274,15 ▲ +0,90 cent (+0,33%)
Cà phê Arabica New York Tháng 9/2026 (cent/lb) 265,15 266,3 ▲ +1,15 cent (+0,43%)

Bảng giá sầu riêng hôm nay

Giá sầu riêng trong nước

Giá sầu riêng cập nhật ngày 11/5/2026

Nông sản (đồng/kg) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Sầu riêng Ri6 A (đồng/kg) 40.000 41.000 – 46.000 ▲ +3.500 đ (+8,8%)
Sầu riêng Ri6 B (đồng/kg) 25.000 26.000 – 29.000 ▲ +2.500 đ (+10%)
Sầu riêng Ri6 C (đồng/kg) Thương lượng Thương lượng Không đổi
Sầu riêng Thái VIP A (đồng/kg) 85.000 85.000 Không đổi
Sầu riêng Thái VIP B (đồng/kg) 65.000 65.000 Không đổi
Sầu riêng Thái VIP C (đồng/kg) 55.000 Thương lượng Mới cập nhật
Sầu riêng Thái Mẫu Dễ A (đồng/kg) 85.000 80.000 ▼ -5.000 đ (-5,9%)
Sầu riêng Thái Mẫu Dễ B (đồng/kg) 65.000 60.000 ▼ -5.000 đ (-7,7%)
Sầu riêng Thái Mẫu Dễ C (đồng/kg) 55.000 Thương lượng Mới cập nhật
Sầu riêng Musang King A (đồng/kg) 88.000 – 90.000 88.000 ▼ -1.000 đ (~-1,1%)
Sầu riêng Musang King B (đồng/kg) 68.000 – 70.000 68.000 ▼ -1.000 đ (~-1,4%)
Sầu riêng Musang King Dạt (đồng/kg) 50.000 50.000 Không đổi
Sầu riêng Black Thorn A (đồng/kg) 90.000 120.000 ▲ +30.000 đ (+33,3%)
Sầu riêng Black Thorn B (đồng/kg) 70.000 95.000 ▲ +25.000 đ (+35,7%)
Sầu riêng Chuồng Bò (đồng/kg)  58.000 58.000 Mới cập nhật
Sầu riêng Sáu Hữu (đồng/kg)  62.000 62.000 Mới cập nhật

Tin tức sầu riêng

Hướng Dẫn Chăm Sóc Sầu Riêng Sau Thu Hoạch Đúng Cách

Nhiều nhà vườn hái trái xong là nhẹ người. Bán được giá, thu tiền về,...

Hướng Dẫn Chọn Giống Sầu Riêng

Nhiều bạn bắt đầu trồng sầu riêng vì thấy giá 80.000 – 120.000 VND/kg ở...

Ảnh hưởng của giá sầu riêng đến người nông dân

Tôi nhớ rõ năm ngoái, lúc đang ngồi uống cà phê với anh bạn làm...

Kỹ thuật trồng sầu riêng Thái

Tôi còn nhớ lần đầu ghé thăm một vườn sầu riêng ở Cai Lậy (Tiền...

Bảng giá ớt hôm nay

Giá ớt cập nhật ngày 11/5/2026

Loại ớt Giá mua tại vườn (đ/kg) Giá bán lẻ (đ/kg)
Ớt hiểm
Ớt hiểm xanh 20.000 – 30.000 30.000 – 40.000
Ớt hiểm đỏ 30.000 – 40.000 40.000 – 50.000
Ớt chuông
Ớt chuông xanh 15.000 – 20.000 20.000 – 25.000
Ớt chuông vàng 20.000 – 25.000 25.000 – 30.000
Ớt chuông đỏ 25.000 – 30.000 30.000 – 35.000
Ớt sừng trâu
Ớt sừng trâu xanh 25.000 – 30.000 30.000 – 35.000
Ớt sừng trâu đỏ 30.000 – 35.000 35.000 – 40.000
Ớt chỉ thiên
Ớt chỉ thiên xanh 20.000 – 25.000 25.000 – 30.000
Ớt chỉ thiên đỏ 30.000 – 35.000 35.000 – 40.000

Bảng giá cao su hôm nay

Giá cao su trong nước

Giá cao su cập nhật ngày 11/5/2026

Giá cao su cập nhật ngày 9/5/2026
Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 1 (đồng/TSC/kg) 463 463 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 2 (đồng/TSC/kg) 458 458 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1 (đồng/kg) 459 459 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2 (đồng/kg) 404 404 Không đổi
Cao Su Phú Riềng - Mủ Nước (đồng/TSC/kg) 420 420 Không đổi
Cao Su Phú Riềng - Mủ Tạp (đồng/DRC/kg) 390 390 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC/kg) 452 452 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC/kg) 420 447 ▲ +27 đ (+6,4%)
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC/kg) 442 442 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 50% Trở Lên (đồng/kg) 18.000 18.000 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 45 - 50% (đồng/kg) 16.700 16.700 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 35 - 45% (đồng/kg) 14.600 13.500 ▼ -1.100 đ (-7,5%)
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Nhà Máy (đồng/TSC/kg) 432 432 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất (đồng/TSC/kg) 422 422 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Tạp DRC 60% (đồng/kg) 14.000 14.000 Không đổi

Bảng giá bơ hôm nay

Giá bơ cập nhật ngày 11/5/2026

Nông sản Giá cũ Giá mới Thay đổi
Bơ Sáp (đ/kg) 30.000 – 50.000 đ/kg 30.000 – 50.000 đ/kg Không đổi
Bơ Booth (đ/kg) 40.000 – 60.000 đ/kg 40.000 – 60.000 đ/kg Không đổi
Bơ 034 (đ/kg) 35.000 – 55.000 đ/kg 35.000 – 55.000 đ/kg Không đổi
Bơ Hass (đ/kg) 50.000 – 70.000 đ/kg 50.000 – 70.000 đ/kg Không đổi
Bơ Pinkerton (đ/kg) 60.000 – 80.000 đ/kg 60.000 – 80.000 đ/kg Không đổi

Bảng giá Macca hôm nay

Giá Mác ca cập nhật ngày 11/5/2026

Nông sản Giá cũ Giá mới Thay đổi
Macca tươi Đắk Lắk (đ/kg) 70.000 – 90.000 đ/kg 70.000 – 90.000 đ/kg Không đổi
Macca tươi Lâm Đồng (đ/kg) 67.000 – 90.000 đ/kg 67.000 – 90.000 đ/kg Không đổi
Macca tươi Đắk Nông (đ/kg) 69.000 – 95.000 đ/kg 69.000 – 95.000 đ/kg Không đổi
Macca tươi Bình Định (đ/kg) 75.000 – 120.000 đ/kg 75.000 – 120.000 đ/kg Không đổi
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ (đ/kg) 330.000 – 360.000 đ/kg 330.000 – 360.000 đ/kg Không đổi
Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ (đ/kg) 450.000 – 600.000 đ/kg 450.000 – 600.000 đ/kg Không đổi
Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ (đ/kg) 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg Không đổi
Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ (đ/kg) 320.000 – 450.000 đ/kg 320.000 – 450.000 đ/kg Không đổi
Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ (đ/kg) 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg Không đổi
Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ (đ/kg) 420.000 – 600.000 đ/kg 420.000 – 600.000 đ/kg Không đổi
Macca Úc sấy khô còn vỏ (đ/kg) 360.000 – 400.000 đ/kg 360.000 – 400.000 đ/kg Không đổi
Macca Úc sấy khô tách vỏ (đ/kg) 800.000 – 850.000 đ/kg 800.000 – 850.000 đ/kg Không đổi
Macca Mỹ sấy khô còn vỏ (đ/kg) 500.000 – 600.000 đ/kg 500.000 – 600.000 đ/kg Không đổi
Macca Mỹ sấy khô tách vỏ (đ/kg) 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg Không đổi
Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ (đ/kg) 300.000 – 340.000 đ/kg 300.000 – 340.000 đ/kg Không đổi
Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ (đ/kg) 700.000 – 900.000 đ/kg 700.000 – 900.000 đ/kg Không đổi

Bảng giá Cacao hôm nay

Giá ca cao cập nhật ngày 11/5/2026

Phân loại Giá Thay đổi (+/-)
Cacao tươi
Cacao tươi 6.200 – 6.500 đ/kg -
Hạt cacao
Hạt cacao xô 60.000 – 65.000 đ/kg -
Hạt cacao lên men loại I 68.000 – 71.000 đ/kg -
Cacao lên men loại II 83.000 – 85.000 đ/kg -
Cacao lên men loại III 90.000 – 94.000 đ/kg -
Sản phẩm chế biến
Bột cacao nguyên chất 140.000 – 180.000 đ/kg -