Bảng giá nông sản 08/10/2026

Bảng giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Hồ Tiêu Gia Lai (đ/kg) 136.500 136.500 Không đổi
Hồ Tiêu Đồng Nai (đ/kg) 136.500 136.500 Không đổi
Hồ Tiêu TP. Hồ Chí Minh (đ/kg) 137.000 137.000 Không đổi
Hồ Tiêu Lâm Đồng (Đắk Nông cũ sáp nhập) (đ/kg) 140.500 140.500 Không đổi
Hồ Tiêu Đắk Lắk (đ/kg) 138.500 138.500 Không đổi
Tiêu Đen Indonesia (USD/tấn) 6.828 6.828 Không đổi
Tiêu Đen Brazil ASTA 570 (USD/tấn) 5.800 5.800 Không đổi
Tiêu Đen Malaysia (USD/tấn) 9.200 9.200 Không đổi
Tiêu Đen Việt Nam 500 g/l (USD/tấn) 5.970 5.970 Không đổi
Tiêu Đen Việt Nam 550 g/l (USD/tấn) 6.075 6.075 Không đổi
Tiêu Trắng Indonesia (USD/tấn) 9.348 9.348 Không đổi
Tiêu Trắng Việt Nam (USD/tấn) 8.450 8.450 Không đổi
Tiêu Trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) 12.100 12.100 Không đổi

Bảng giá cà phê hôm nay

Giá cà phê trong nước

Giá cà phê cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cà phê Tây Nguyên (đồng/kg) 93.400 – 94.000 93.400 – 94.000 Không đổi
Cà phê Đắk Nông (đồng/kg) 94.200 94.200 Không đổi
Cà phê Đắk Lắk (đồng/kg) 94.000 94.000 Không đổi
Cà phê Gia Lai (đồng/kg) 94.000 94.000 Không đổi
Cà phê Lâm Đồng (đồng/kg) 93.400 93.400 Không đổi
Cà phê Robusta kỳ hạn tháng 11/2026 (USD/tấn) 3.528 3.590 ▲ +62
Cà phê Robusta kỳ hạn tháng 1/2027 (USD/tấn) 3.512 3.588 ▲ +76
Cà phê Robusta kỳ hạn tháng 3/2027 (USD/tấn) 3.492 3.567 ▲ +75
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 03/2027 (US cent/pound) 284,30 295,85 ▲ +11,55
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 5/2027 (US cent/pound) 280,90 292,50 ▲ +11,60
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 7/2027 (US cent/pound) 278,55 289,95 ▲ +11,40

Bảng giá sầu riêng hôm nay

Giá sầu riêng trong nước

Giá sầu riêng cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Sầu Thái loại A – ĐBSCL (đồng/kg) 70.000 - 78.000 78.000 - 79.000 ▲ +1.000 đ
Sầu Thái loại B – ĐBSCL (đồng/kg) 58.000 - 61.000 58.000 - 61.000 Không đổi
Sầu riêng Thái dạt – ĐBSCL (đồng/kg) 30.000 - 35.000 30.000 - 35.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – ĐBSCL (đồng/kg) 60.000 - 64.000 62.000 - 68.000 ▲ +2.000 ~ +4.000 đ
Sầu riêng Ri6 loại B – ĐBSCL (đồng/kg) 45.000 - 47.000 47.000 - 58.000 ▲ +2.000 ~ +11.000 đ
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Đắk Lắk (đồng/kg) 90.000 - 95.000 90.000 - 95.000 Không đổi
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Đắk Lắk (đồng/kg) 70.000 - 75.000 70.000 - 75.000 Không đổi
Sầu Thái loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 83.000 - 90.000 83.000 - 90.000 Không đổi
Sầu Thái loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 70.000 - 73.000 63.000 - 70.000 ▼ -7.000 ~ -3.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 70.000 65.000 - 75.000 ▼ -5.000 ~ +5.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 50.000 - 63.000 50.000 - 63.000 Không đổi
Hàng dạt – Đắk Lắk (đồng/kg) 34.000 - 35.000 28.000 ▼ -6.000 ~ -7.000 đ
Xô AB – Đắk Lắk (đồng/kg) 45.000 45.000 Không đổi
Sầu Thái dạt – Đắk Lắk (đồng/kg) 27.000 - 30.000 27.000 - 30.000 Không đổi
Sầu Thái hàng kem – Đắk Lắk (đồng/kg) 13.000 - 18.000 13.000 - 18.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 35.000 35.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 20.000 20.000 Không đổi
Sầu riêng Musang King loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 45.000 45.000 Không đổi
Sầu riêng Musang King loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 56.000 56.000 Không đổi
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Gia Lai (đồng/kg) 90.000 - 95.000 90.000 - 95.000 Không đổi
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Gia Lai (đồng/kg) 70.000 70.000 Không đổi
Sầu Thái loại A – Gia Lai (đồng/kg) 86.000 - 90.000 86.000 - 90.000 Không đổi
Sầu Thái loại B – Gia Lai (đồng/kg) 72.000 72.000 Không đổi
Sầu Thái hàng lỗi – Gia Lai (đồng/kg) 72.000 72.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – Gia Lai (đồng/kg) 35.000 35.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Gia Lai (đồng/kg) 20.000 20.000 Không đổi
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm Đồng (đồng/kg) 78.000 - 87.000 78.000 - 87.000 Không đổi
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Lâm Đồng (đồng/kg) 60.000 60.000 Không đổi
Sầu Thái loại A – Lâm Đồng (đồng/kg) 80.000 - 87.000 80.000 - 85.000 ▼▲ 0 ~ -2.000 đ
Sầu Thái loại B – Lâm Đồng (đồng/kg) 60.000 60.000 Không đổi
Sầu Thái hàng lỗi loại A – Lâm Đồng (đồng/kg) 60.000 - 68.000 60.000 - 68.000 Không đổi

Tin tức sầu riêng

Sầu riêng Monthong: Đặc điểm, hương vị và dinh dưỡng

Nếu từng đứng trước quầy sầu riêng với nhiều giống khác nhau, hẳn bạn sẽ...

Kinh nghiệm mua sầu riêng ngon, đúng giá, không bị hớ

Có những người ăn sầu riêng gần như cả đời nhưng vẫn thỉnh thoảng mua...

Sâu đục trái sầu riêng là gì? Dấu hiệu, thời điểm gây hại và cách phòng ngừa

Nếu từng bổ một trái sầu riêng nhìn bên ngoài gần như không có dấu...

Cách Nhận Biết Sầu Riêng Bị Ngâm Hóa Chất Hoặc Ép Chín

Mỗi mùa sầu riêng, chợ đầu mối Thủ Đức và hàng trăm điểm bán lẻ...

Bảng giá điều hôm nay

Giá hạt điều cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản (đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Điều tươi Đắk Lắk (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Đắk Nông (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Gia Lai (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Kon Tum (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Lâm Đồng (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Bình Phước (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Vũng Tàu (vnđ/kg) 30.000 – 35.000 vnđ/kg 30.000 – 35.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W240 (240 hạt/kg) 290.000 – 380.000 vnđ/kg 290.000 – 380.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W320 (320 hạt/kg) 230.000 – 320.000 vnđ/kg 230.000 – 320.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W450 (450 hạt/kg) 185.000 – 260.000 vnđ/kg 185.000 – 260.000 vnđ/kg Không đổi
Hạt điều nhân trắng W240 (USD/kg) 10.5 – 12.8 USD/kg 10.5 – 12.8 USD/kg Không đổi
Hạt điều nhân trắng W320 (USD/kg) 8.5 – 10.8 USD/kg 8.5 – 10.8 USD/kg Không đổi

Bảng giá ớt hôm nay

Giá ớt cập nhật ngày 8/10/2026

Vùng / Loại ớt Giá (đ/kg)
Miền Tây (Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang)
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bông 31.000 – 39.000
Ớt chỉ thiên hàng xuất khẩu 31.000 – 39.000
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 31.000 – 39.000
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợ 29.000 – 36.000
Ớt chỉ thiên 21.000 – 28.000
Ớt chỉ thiên hàng chợ 21.000 – 28.000
Ớt sừng vàng cổ nhất 26.000 – 36.000
Ớt sừng vàng hàng chính 26.000 – 36.000
Ớt sừng vàng hàng đẹp 26.000 – 36.000
Ớt sừng vàng cổ nhì 21.000 – 28.000
Ớt hiểm xanh 16.000 – 26.000
Miền Đông (Đồng Nai, Tây Ninh)
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bông 31.000 – 38.000
Ớt chỉ thiên hàng xuất khẩu 31.000 – 38.000
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 31.000 – 38.000
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợ 29.000 – 35.000
Ớt chỉ thiên 21.000 – 27.000
Ớt chỉ thiên hàng chợ 21.000 – 27.000
Ớt sừng vàng cổ nhất 26.000 – 35.000
Ớt sừng vàng hàng chính 26.000 – 35.000
Ớt sừng vàng hàng đẹp 26.000 – 35.000
Ớt sừng vàng cổ nhì 21.000 – 27.000
Ớt hiểm xanh 16.000 – 25.000
Tây Nguyên (Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng, Đắk Lắk, Đắk Nông)
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bông 33.000 – 38.000
Ớt chỉ thiên hàng xuất khẩu 33.000 – 38.000
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 33.000 – 38.000
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợ 31.000 – 35.000
Ớt chỉ thiên 23.000 – 27.000
Ớt chỉ thiên hàng chợ 23.000 – 27.000
Ớt sừng vàng cổ nhất 28.000 – 35.000
Ớt sừng vàng hàng chính 28.000 – 35.000
Ớt sừng vàng hàng đẹp 28.000 – 35.000
Ớt sừng vàng cổ nhì 23.000 – 27.000
Ớt hiểm xanh 18.000 – 25.000
Miền Trung (Bình Định, Quảng Ngãi)
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bông 29.000 – 33.000
Ớt chỉ thiên hàng xuất khẩu 29.000 – 33.000
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 29.000 – 33.000
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợ 27.000 – 30.000
Ớt chỉ thiên 19.000 – 22.000
Ớt chỉ thiên hàng chợ 19.000 – 22.000
Ớt sừng vàng cổ nhất 24.000 – 30.000
Ớt sừng vàng hàng chính 24.000 – 30.000
Ớt sừng vàng hàng đẹp 24.000 – 30.000
Ớt sừng vàng cổ nhì 19.000 – 22.000
Ớt hiểm xanh 14.000 – 20.000
Miền Bắc (Lạng Sơn, Thái Bình, Hải Phòng)
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bông 27.000 – 31.000
Ớt chỉ thiên hàng xuất khẩu 27.000 – 31.000
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 27.000 – 31.000
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợ 25.000 – 28.000
Ớt chỉ thiên 17.000 – 20.000
Ớt chỉ thiên hàng chợ 17.000 – 20.000
Ớt sừng vàng cổ nhất 22.000 – 28.000
Ớt sừng vàng hàng chính 22.000 – 28.000
Ớt sừng vàng hàng đẹp 22.000 – 28.000
Ớt sừng vàng cổ nhì 17.000 – 20.000
Ớt hiểm xanh 12.000 – 18.000

Bảng giá cao su hôm nay

Giá cao su trong nước

Giá cao su cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 1 (đồng/TSC/kg) 463 463 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 2 (đồng/TSC/kg) 458 458 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1 (đồng/kg) 459 459 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2 (đồng/kg) 404 404 Không đổi
Cao Su Phú Riềng - Mủ Nước (đồng/TSC/kg) 420 420 Không đổi
Cao Su Phú Riềng - Mủ Tạp (đồng/DRC/kg) 390 390 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC/kg) 452 452 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC/kg) 447 447 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC/kg) 442 442 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Chén/Đông DRC ≥ 50% (đồng/kg) 18.000 18.100 ▲ +100 đ
Cao Su Bà Rịa - Mủ Chén/Đông DRC 45 - 50% (đồng/kg) 16.700 16.700 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 35 - 45% (đồng/kg) 13.500 13.500 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Nhà Máy (đồng/TSC/kg) 540 540 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất (đồng/TSC/kg) 530 530 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Tạp DRC 60% (đồng/kg) 18.000 18.000 Không đổi

Bảng giá bơ hôm nay

Giá bơ cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản Giá tham khảo bán lẻ (đ/kg) Giá đầu mối / sỉ (đ/kg) Giá tại vườn / thương lái (đ/kg)
Bơ Sáp 18.000–35.000 10.000–20.000 5.000–15.000
Bơ Booth 30.000–50.000 16.000–29.000 10.000–20.000
Bơ 034 18.000–30.000 12.000–25.000 5.000–12.000
Bơ Hass 35.000–55.000 20.000–35.000 15.000–28.000
Bơ Pinkerton 35.000–55.000 20.000–35.000 15.000–30.000

Bảng giá Macca hôm nay

Giá Mác ca cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản Giá cũ Giá mới Thay đổi
Macca vỏ xanh xô (đ/kg) 30.000 – 50.000 đ/kg 30.000 – 50.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca tươi Đắk Lắk (đ/kg) 70.000 – 90.000 đ/kg 73.000 – 83.000 đ/kg ▲ +3.000 / ▼ -7.000 đ
Macca tươi Lâm Đồng (đ/kg) 67.000 – 90.000 đ/kg 75.000 – 85.000 đ/kg ▲ +8.000 / ▼ -5.000 đ
Macca tươi Đắk Nông (đ/kg) 69.000 – 95.000 đ/kg 75.000 – 85.000 đ/kg ▲ +6.000 / ▼ -10.000 đ
Macca tươi Bình Định (đ/kg) 75.000 – 120.000 đ/kg 75.000 – 120.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ (đ/kg) 330.000 – 360.000 đ/kg 330.000 – 360.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ (đ/kg) 450.000 – 600.000 đ/kg 450.000 – 600.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ (đ/kg) 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ (đ/kg) 320.000 – 450.000 đ/kg 320.000 – 450.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ (đ/kg) 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ (đ/kg) 420.000 – 600.000 đ/kg 420.000 – 600.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Úc sấy khô còn vỏ (đ/kg) 360.000 – 400.000 đ/kg 350.000 – 400.000 đ/kg ▼ -10.000 - 0 đ
Macca Úc sấy khô tách vỏ (đ/kg) 500.000 – 700.000 đ/kg 500.000 – 700.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Mỹ sấy khô còn vỏ (đ/kg) 500.000 – 600.000 đ/kg 500.000 – 600.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Mỹ sấy khô tách vỏ (đ/kg) 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ (đ/kg) 300.000 – 340.000 đ/kg 300.000 – 340.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ (đ/kg) 700.000 – 900.000 đ/kg 700.000 – 900.000 đ/kg ➖ Không đổi

Bảng giá Cacao hôm nay

Giá ca cao cập nhật ngày 8/10/2026

Nông sản Giá hiện tại Giá mới dự kiến Thay đổi
Cacao tươi (đ/kg) 7.200 – 7.900 7.100 – 7.800 ▼ -100 đ/kg
Hạt cacao xô (đ/kg) 68.000 – 76.000 66.000 – 74.000 ▼ -2.000 đ/kg
Hạt cacao lên men loại I (đ/kg) 77.000 – 85.000 75.000 – 83.000 ▼ -2.000 đ/kg
Cacao lên men loại II (đ/kg) 95.000 – 103.000 92.000 – 100.000 ▼ -3.000 đ/kg
Cacao lên men loại III (đ/kg) 102.000 – 113.000 99.000 – 110.000 ▼ -3.000 đ/kg
Bột cacao nguyên chất (đ/kg) 172.000 – 217.000 170.000 – 214.000 ▼ -2.000 – -3.000 đ/kg

nongsan110326