Bảng giá nông sản 05/02/2026

Bảng giá tiêu và điều hôm nay

Giá tiêu hôm nay

Khu vực Giá trung bình Thay đổi
Gia Lai149,0000
Bà Rịa - Vũng Tàu149,0000
Đắk Lắk151,0000
Bình Phước149,0000
Đắk Nông151,0000

Giá điều hôm nay

ĐỊA ĐIỂMGIÁ
Đắk Lắk27.100đ/kg
Đắk Nông28.100đ/kg
Gia Lai28.200đ/kg
Kon Tum28.200đ/kg
Lâm Đồng28.200đ/kg
Bình Phước29.400đ/kg
Vũng Tàu29.600đ/kg

Bảng giá cà phê hôm nay

Giá cà phê trong nước

Thị trường Trung bình Thay đổi
Đắk Lắk 112,300 +300
Lâm Đồng 111,300 +300
Gia Lai 111,900 +400
Đắk Nông 112,500 +500
Hồ tiêu 151,000
Tỷ giá USD/VND 26,132 -30

Bảng giá sầu riêng

Giá sầu riêng trong nước

Loại sầu riêng Phân hạng Giá (đồng/kg) Khu vực/Ghi chú
Sầu riêng Thái Loại A 120.000 – 125.000 ĐBSCL (Tiền Giang, Cai Lậy, Đồng Tháp)
Loại B 102.000 – 110.000 ĐBSCL
Loại C 52.000 – 60.000 ĐBSCL (giá thương lượng)
Thái mẫu dễ A/B/C 123.000 / 103.000 / Thương lượng Kho phát giá
Hàng dạt & Xô lùa 45.000 (dạt) / 75.000 – 80.000 (xô lùa) Kho thu mua
Sầu riêng Ri6 Loại A 70.000 – 72.000 ĐBSCL
Loại B 50.000 – 57.000 ĐBSCL
Loại C & xô lùa Thương lượng / 50.000 – 55.000 ĐBSCL
Musang King Loại A 103.000 – 113.000 Kho thu mua
Loại B 80.000 – 83.000 Kho thu mua (loại C thương lượng)
Chuồng Bò Loại A 63.000 – 70.000 Kho thu mua
Loại B 48.000 – 50.000 Kho thu mua
Sáu Hữu Loại A 80.000 Kho thu mua
Loại B 50.000 – 60.000 Kho thu mua

Tin tức sầu riêng

Ảnh hưởng của giá sầu riêng đến người nông dân

Tôi nhớ rõ năm ngoái, lúc đang ngồi uống cà phê với anh bạn làm...

Kỹ thuật trồng sầu riêng Thái

Tôi còn nhớ lần đầu ghé thăm một vườn sầu riêng ở Cai Lậy (Tiền...

Cách Nhận Biết Sầu Riêng Bị Ngâm Hóa Chất Hoặc Ép Chín

Tôi phải nói thật, từ khoảng 2–3 năm trở lại đây, mỗi lần đi chợ...

Sầu riêng đông lạnh và cách rã đông đúng cách

Nếu bạn là “fan cứng” của sầu riêng giống mình, chắc hẳn có lúc bạn...

Kỹ thuật ghép cây sầu riêng đạt tỷ lệ sống cao

Bạn biết không, nếu bạn từng thử trồng sầu riêng từ hạt – nhất là...

bang-gia-sau-rieng

Bảng giá ớt hôm nay

Loại ớt Giá (đồng/kg) Khu vực/Ghi chú
Ớt sừng tơ 75.000 – 80.000 Toàn quốc
Ớt sừng lỡ 65.000 – 70.000 Toàn quốc
Ớt sừng đèo 50.000 – 60.000 Toàn quốc
Ớt xiêm xanh 85.000 – 100.000 Toàn quốc
Ớt chỉ thiên / Ớt cổ nhị 75.000 – 90.000 Miền Tây (bán chợ)
Ớt chỉ thiên / Ớt cổ nhị 80.000 – 95.000 Miền Đông (bán chợ)
Ớt chỉ thiên / Ớt cổ nhị 50.000 – 70.000 Miền Bắc (bán chợ)
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 75.000 – 85.000 Miền Bắc

Bảng giá cao su hôm nay

Giá cao su trong nước

Công ty / Khu vực Loại mủ Phân hạng / Điều kiện Giá Đơn vị
Công ty Cao su Mang Yang Mủ nước Loại 1 408 đồng/TSC/kg
Loại 2 403 đồng/TSC/kg
Mủ đông tạp Loại 1 419 đồng/DRC/kg
Loại 2 368 đồng/DRC/kg
Công ty Cao su Phú Riềng Mủ nước Thu mua 420 đồng/TSC/kg
Mủ tạp Thu mua 390 đồng/DRC/kg
Công ty Cao su Bà Rịa
Nhà máy Xà Bang
Mủ nước Mức 1 (TSC ≥ 30) 420 đồng/độ TSC/kg
Mức 2 (25 ≤ TSC < 30) 415 đồng/độ TSC/kg
Mức 3 (20 ≤ TSC < 25) 410 đồng/độ TSC/kg
Độ TSC < 20 (mưa chụp) Thấp hơn 10 đồng/độ TSC so với mức 3 Ghi chú
Điều kiện chất lượng phụ 9,0 < pH ≤ 9,8 Giảm 1 đồng/TSC cho mỗi 0,1 pH (so mức 2) Ghi chú
pH > 9,8 hoặc có chất độn Thu mua bằng 80% giá mủ mức 1 Ghi chú
Mủ tạp DRC ≥ 50% 18.500 đồng/kg
Công ty Cao su Bình Long Mủ nước Tại nhà máy 422 đồng/TSC/kg
Mủ nước Tại đội sản xuất 412 đồng/TSC/kg
Mủ tạp DRC = 60% 14.000 đồng/kg

Giá cao su thế giới

Công ty / Khu vực Loại mủ Phân hạng / Điều kiện Giá Đơn vị
Công ty Cao su Mang Yang Mủ nước Loại 1 408 đồng/TSC/kg
Loại 2 403 đồng/TSC/kg
Mủ đông tạp Loại 1 419 đồng/DRC/kg
Loại 2 368 đồng/DRC/kg
Công ty Cao su Phú Riềng Mủ nước Thu mua 420 đồng/TSC/kg
Mủ tạp Thu mua 390 đồng/DRC/kg
Công ty Cao su Bà Rịa
Nhà máy Xà Bang
Mủ nước Mức 1 (TSC ≥ 30) 420 đồng/độ TSC/kg
Mức 2 (25 ≤ TSC < 30) 415 đồng/độ TSC/kg
Mức 3 (20 ≤ TSC < 25) 410 đồng/độ TSC/kg
Độ TSC < 20 (mưa chụp) Thấp hơn 10 đồng/độ TSC so với mức 3 Ghi chú
Điều kiện chất lượng phụ 9,0 < pH ≤ 9,8 Giảm 1 đồng/TSC cho mỗi 0,1 pH (so mức 2) Ghi chú
pH > 9,8 hoặc có chất độn Thu mua bằng 80% giá mủ mức 1 Ghi chú
Mủ tạp DRC ≥ 50% 18.500 đồng/kg
Công ty Cao su Bình Long Mủ nước Tại nhà máy 422 đồng/TSC/kg
Mủ nước Tại đội sản xuất 412 đồng/TSC/kg
Mủ tạp DRC = 60% 14.000 đồng/kg