Bảng giá nông sản 17/04/2026

Bảng giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu cập nhật ngày 17/4/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Hồ tiêu Đắk Lắk (đ/kg) 139.500 141.000 +1.500
Hồ tiêu Gia Lai (đ/kg) 139.500 140.000 +500
Hồ tiêu Đắk Nông (đ/kg) 139.000 141.000 +2.000
Hồ tiêu Bà Rịa - Vũng Tàu (đ/kg) 138.500 140.000 +1.500
Hồ tiêu Bình Phước (đ/kg) 138.500 140.000 +1.500
Tiêu đen Indonesia (USD/tấn) 7.074 7.065 -9
Tiêu trắng Indonesia (USD/tấn) 9.320 9.308 -12
Tiêu trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) - 12.200 Mới cập nhật

Bảng giá điều hôm nay

Giá hạt điều cập nhật ngày 17/4/2026

GIÁ ĐIỀU (Khu vực / Chủng loại)
Phân loại / Khu vực Giá (vnđ/kg) Thay đổi (+/-)
Đắk Lắk28.000+300
Đắk Nông27.800-700
Gia lai29.000-
Kon Tum28.300-200
Lâm Đồng28.700+500
Bình Phước29.200+300
Vũng Tàu30.500+700
Điều nhân trắng (xuất khẩu)
W240 (240 hạt/kg)290.000 – 380.000-
W320 (320 hạt/kg)230.000 – 320.000-
W450 (450 hạt/kg)185.000 – 260.000-
Điều xuất khẩu
Hạt điều nhân trắng W24010.5 – 12.8 USD/kg-
Hạt điều nhân trắng W3208.5 – 10.8 USD/kg-

Bảng giá cà phê hôm nay

Giá cà phê trong nước

Giá cà phê cập nhật ngày 17/4/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ (vừa gửi) Giá mới Thay đổi
Cà phê Đắk Lắk (đ/kg) 86.500 88.300 ▲ +1.800
Cà phê Lâm Đồng (đ/kg) 86.000 87.900 ▲ +1.900
Cà phê Gia Lai (đ/kg) 86.500 88.300 ▲ +1.800
Cà phê Đắk Nông (đ/kg) 86.600 87.900 ▲ +1.300
Cà phê Robusta London (USD/tấn) 3.351 3.528 ▲ +177
Cà phê Arabica New York (Cent/lb) 300.85 304.25 ▲ +3.40

Bảng giá sầu riêng hôm nay

Giá sầu riêng trong nước

Giá sầu riêng cập nhật ngày 17/4/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới (Hôm nay) Thay đổi
Sầu riêng Ri6 A (đ/kg) 90.000 – 105.000 90.000 – 105.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 B (đ/kg) 75.000 – 90.000 75.000 – 90.000 Không đổi
Sầu riêng Thái VIP A (đ/kg) 155.000 – 160.000 155.000 – 160.000 Không đổi
Sầu riêng Thái VIP B (đ/kg) 110.000 – 125.000 110.000 – 125.000 Không đổi
Sầu riêng Thái A (đ/kg) 100.000 – 115.000 100.000 – 115.000 Không đổi
Sầu riêng Thái B (đ/kg) 85.000 – 95.000 85.000 – 95.000 Không đổi
Sầu riêng Musang King A (đ/kg) 170.000 – 180.000 170.000 – 180.000 Không đổi
Sầu riêng Chuồng Bò A (đ/kg) 75.000 – 85.000 75.000 – 85.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 C (đ/kg) 50.000 – 60.000 50.000 – 60.000 Không đổi
Sầu riêng Musang King B (đ/kg) 130.000 – 150.000 130.000 – 150.000 Không đổi

Tin tức sầu riêng

Hướng Dẫn Chăm Sóc Sầu Riêng Sau Thu Hoạch Đúng Cách

Nhiều nhà vườn hái trái xong là nhẹ người. Bán được giá, thu tiền về,...

Hướng Dẫn Chọn Giống Sầu Riêng

Nhiều bạn bắt đầu trồng sầu riêng vì thấy giá 80.000 – 120.000 VND/kg ở...

Ảnh hưởng của giá sầu riêng đến người nông dân

Tôi nhớ rõ năm ngoái, lúc đang ngồi uống cà phê với anh bạn làm...

Kỹ thuật trồng sầu riêng Thái

Tôi còn nhớ lần đầu ghé thăm một vườn sầu riêng ở Cai Lậy (Tiền...

Bảng giá ớt hôm nay

Giá ớt cập nhật ngày 17/4/2026

Loại ớt Giá mua tại vườn (đ/kg) Giá bán lẻ (đ/kg)
Ớt hiểm
Ớt hiểm xanh20.000 – 30.00030.000 – 40.000
Ớt hiểm đỏ30.000 – 40.00040.000 – 50.000
Ớt chuông
Ớt chuông xanh15.000 – 20.00020.000 – 25.000
Ớt chuông vàng20.000 – 25.00025.000 – 30.000
Ớt chuông đỏ25.000 – 30.00030.000 – 35.000
Ớt sừng trâu
Ớt sừng trâu xanh25.000 – 30.00030.000 – 35.000
Ớt sừng trâu đỏ30.000 – 35.00035.000 – 40.000
Ớt chỉ thiên
Ớt chỉ thiên xanh20.000 – 25.00025.000 – 30.000
Ớt chỉ thiên đỏ30.000 – 35.00035.000 – 40.000

Bảng giá cao su hôm nay

Giá cao su trong nước

Giá cao su cập nhật ngày 17/4/2026

Giá cao su cập nhật ngày 15/04
Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cao su Mang Yang - Mủ nước loại 1 (đồng/TSC) 463 463 Không đổi
Cao su Mang Yang - Mủ nước loại 2 (đồng/TSC) 458 458 Không đổi
Cao su Mang Yang - Mủ đông tạp loại 1 (đồng/kg) 459 459 Không đổi
Cao su Mang Yang - Mủ đông tạp loại 2 (đồng/kg) 404 404 Không đổi
Cao su Phú Riềng - Mủ nước (đồng/TSC) 420 420 Không đổi
Cao su Phú Riềng - Mủ tạp (đồng/DRC) 390 390 Không đổi
Cao su Bà Rịa - Mủ nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC) 452 452 Không đổi
Cao su Bà Rịa - Mủ nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC) 447 447 Không đổi
Cao su Bà Rịa - Mủ nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC) 442 442 Không đổi
Cao su Bà Rịa - Mủ đông DRC 35 - 44% (đồng/kg) 13.500 13.500 Không đổi
Cao su Bà Rịa - Mủ nguyên liệu (đồng/kg) 18.000 18.000 Không đổi
Cao su Bình Long - Mủ nước tại nhà máy (đồng/TSC) 432 432 Không đổi
Cao su Bình Long - Mủ nước tại đội sản xuất (đồng/TSC) 422 422 Không đổi
Cao su Bình Long - Mủ tạp DRC 60% (đồng/kg) 14.000 14.000 Không đổi

Bảng giá bơ hôm nay

Giá bơ cập nhật ngày 17/4/2026

GIÁ BƠ TRONG NƯỚC
Loại bơ Giá lẻ tại thị trường Thay đổi (+/-)
Bơ sáp 30.000 – 50.000 đ/kg -
Bơ Booth 40.000 – 60.000 đ/kg -
Bơ 034 35.000 – 55.000 đ/kg -
Bơ Hass 50.000 – 70.000 đ/kg -
Bơ Pinkerton 60.000 – 80.000 đ/kg -

Bảng giá Macca hôm nay

Giá Mác ca cập nhật ngày 17/4/2026

GIÁ HẠT MACCA
Loại sản phẩm / Khu vực Giá Thay đổi (+/-)
Macca tươi
Macca tươi Đắk Lắk70.000 – 90.000 đ/kg-
Macca tươi Lâm Đồng67.000 – 90.000 đ/kg-
Macca tươi Đắk Nông69.000 – 95.000 đ/kg-
Macca tươi Bình Định75.000 – 120.000 đ/kg-
Macca sấy khô Việt Nam
Lâm Đồng sấy khô còn vỏ330.000 – 360.000 đ/kg-
Lâm Đồng sấy khô tách vỏ450.000 – 600.000 đ/kg-
Đắk Nông sấy khô còn vỏ250.000 – 360.000 đ/kg-
Đắk Nông sấy khô tách vỏ320.000 – 450.000 đ/kg-
Đắk Lắk sấy khô còn vỏ250.000 – 360.000 đ/kg-
Đắk Lắk sấy khô tách vỏ420.000 – 600.000 đ/kg-
Macca sấy khô nhập khẩu
Macca Úc còn vỏ360.000 – 400.000 đ/kg-
Macca Úc tách vỏ800.000 – 850.000 đ/kg-
Macca Mỹ còn vỏ500.000 – 600.000 đ/kg-
Macca Mỹ tách vỏ1.000.000 – 1.230.000 đ/kg-
Macca Trung Quốc còn vỏ300.000 – 340.000 đ/kg-
Macca Trung Quốc tách vỏ700.000 – 900.000 đ/kg-

Bảng giá Cacao hôm nay

Giá ca cao cập nhật ngày 17/4/2026

Phân loại Giá Thay đổi (+/-)
Cacao tươi
Cacao tươi 6.200 – 6.500 đ/kg -
Hạt cacao
Hạt cacao xô 60.000 – 65.000 đ/kg -
Hạt cacao lên men loại I 68.000 – 71.000 đ/kg -
Cacao lên men loại II 83.000 – 85.000 đ/kg -
Cacao lên men loại III 90.000 – 94.000 đ/kg -
Sản phẩm chế biến
Bột cacao nguyên chất 140.000 – 180.000 đ/kg -