Bảng giá nông sản 24/09/2026

Bảng giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu cập nhật ngày 24/9/2026
Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Hồ Tiêu Gia Lai (đ/kg) 137.000 136.000 ▼ -1.000 đ
Hồ Tiêu Đồng Nai (đ/kg) 137.000 136.000 ▼ -1.000 đ
Hồ Tiêu TP. Hồ Chí Minh (đ/kg) 137.500 136.500 ▼ -1.000 đ
Hồ Tiêu Lâm Đồng (Đắk Nông cũ sáp nhập) (đ/kg) 141.000 140.500 ▼ -500 đ
Hồ Tiêu Đắk Lắk (đ/kg) 139.000 138.000 ▼ -1.000 đ
Tiêu Đen Indonesia (USD/tấn) 6.886 6.886 Không đổi
Tiêu Đen Brazil ASTA 570 (USD/tấn) 5.750 5.750 Không đổi
Tiêu Đen Malaysia (USD/tấn) 9.250 9.250 Không đổi
Tiêu Đen Việt Nam 500 g/l (USD/tấn) 6.070–6.130 5.990 ▼ -80 ~ -140
Tiêu Đen Việt Nam 550 g/l (USD/tấn) 6.070–6.130 6.050 ▼ -20 ~ -80
Tiêu Trắng Indonesia (USD/tấn) 9.428 9.428 Không đổi
Tiêu Trắng Việt Nam (USD/tấn) 8.450 8.400 ▼ -50
Tiêu Trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) 12.150 12.150 Không đổi

Bảng giá cà phê hôm nay

Giá cà phê trong nước

Giá cà phê cập nhật ngày 24/9/2026
Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cà phê Tây Nguyên (đồng/kg) 93.000 – 93.800 92.200 – 93.000 ▼ -800 ~ -800 đ
Cà phê Đắk Nông (đồng/kg) 93.800 93.000 ▼ -800 đ
Cà phê Đắk Lắk (đồng/kg) 93.600 92.800 ▼ -800 đ
Cà phê Gia Lai (đồng/kg) 93.600 92.800 ▼ -800 đ
Cà phê Lâm Đồng (đồng/kg) 93.000 92.200 ▼ -800 đ
Cà phê Robusta kỳ hạn tháng 9/2026 (USD/tấn) 3.307 3.307 Không đổi
Cà phê Robusta kỳ hạn tháng 11/2026 (USD/tấn) 3.337 3.260 ▼ -77 USD (-2,31%)
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 12/2026 (US cent/pound) 268,45 264,70 ▼ -3,75 cent (-1,40%)
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 03/2027 (US cent/pound) 265,95 262,05 ▼ -3,90 cent (-1,47%)

Bảng giá sầu riêng hôm nay

Giá sầu riêng trong nước

Giá sầu riêng cập nhật ngày 24/9/2026
Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Sầu Thái loại A – ĐBSCL (đồng/kg) 67.000 - 70.000 67.000 - 70.000 Không đổi
Sầu Thái loại B – ĐBSCL (đồng/kg) 47.000 - 50.000 47.000 - 50.000 Không đổi
Sầu riêng Thái dạt – ĐBSCL (đồng/kg) 30.000 - 35.000 30.000 - 35.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – ĐBSCL (đồng/kg) 53.000 - 60.000 53.000 - 60.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – ĐBSCL (đồng/kg) 38.000 - 45.000 38.000 - 45.000 Không đổi
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Đắk Lắk (đồng/kg) 85.000 - 100.000 90.000 - 95.000 ▲ +5.000 ~ -5.000 đ
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Đắk Lắk (đồng/kg) 62.000 - 80.000 70.000 - 75.000 ▲ +8.000 ~ -5.000 đ
Sầu Thái loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 82.000 - 90.000 80.000 - 90.000 ▼ -2.000 ~ 0 đ
Sầu Thái loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 60.000 - 80.000 60.000 - 72.000 ▼ 0 ~ -8.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 65.000 - 78.000 70.000 - 80.000 ▲ +5.000 ~ -2.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 50.000 - 65.000 55.000 - 70.000 ▲ +5.000 đ
Hàng dạt – Đắk Lắk (đồng/kg) 25.000 - 34.000 29.000 - 30.000 ▲ +4.000 ~ -4.000 đ
Xô AB – Đắk Lắk (đồng/kg) 45.000 45.000 Không đổi
Sầu Thái dạt – Đắk Lắk (đồng/kg) 26.000 - 30.000 26.000 - 30.000 Không đổi
Sầu Thái hàng kem – Đắk Lắk (đồng/kg) 14.000 14.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 35.000 35.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 20.000 20.000 Không đổi
Sầu riêng Musang King loại A – Đắk Lắk (đồng/kg) 65.000 65.000 Không đổi
Sầu riêng Musang King loại B – Đắk Lắk (đồng/kg) 56.000 56.000 Không đổi
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Gia Lai (đồng/kg) 90.000 90.000 Không đổi
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Gia Lai (đồng/kg) 50.000 - 70.000 50.000 - 70.000 Không đổi
Sầu Thái loại A – Gia Lai (đồng/kg) 90.000 90.000 Không đổi
Sầu Thái loại B – Gia Lai (đồng/kg) 70.000 70.000 Không đổi
Sầu Thái hàng lỗi – Gia Lai (đồng/kg) 75.000 75.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại A – Gia Lai (đồng/kg) 35.000 35.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 loại B – Gia Lai (đồng/kg) 20.000 20.000 Không đổi
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm Đồng (đồng/kg) 76.000 - 82.000 76.000 - 82.000 Không đổi
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Lâm Đồng (đồng/kg) 56.000 - 62.000 56.000 - 62.000 Không đổi
Sầu Thái loại A – Lâm Đồng (đồng/kg) 80.000 - 92.000 80.000 - 92.000 Không đổi
Sầu Thái loại B – Lâm Đồng (đồng/kg) 60.000 - 77.000 65.000 - 72.000 ▲ +5.000 ~ -3.000 đ
Sầu Thái hàng lỗi loại A – Lâm Đồng (đồng/kg) 63.000 - 72.000 66.000 - 75.000 ▲ +3.000 đ

Tin tức sầu riêng

Sầu riêng Monthong: Đặc điểm, hương vị và dinh dưỡng

Nếu từng đứng trước quầy sầu riêng với nhiều giống khác nhau, hẳn bạn sẽ...

Kinh nghiệm mua sầu riêng ngon, đúng giá, không bị hớ

Có những người ăn sầu riêng gần như cả đời nhưng vẫn thỉnh thoảng mua...

Sâu đục trái sầu riêng là gì? Dấu hiệu, thời điểm gây hại và cách phòng ngừa

Nếu từng bổ một trái sầu riêng nhìn bên ngoài gần như không có dấu...

Cách Nhận Biết Sầu Riêng Bị Ngâm Hóa Chất Hoặc Ép Chín

Mỗi mùa sầu riêng, chợ đầu mối Thủ Đức và hàng trăm điểm bán lẻ...

Bảng giá điều hôm nay

Giá hạt điều cập nhật ngày 24/9/2026

Nông sản (đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Điều tươi Đắk Lắk (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Đắk Nông (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Gia Lai (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Kon Tum (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Lâm Đồng (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Bình Phước (vnđ/kg) 25.000 – 30.000 vnđ/kg 25.000 – 30.000 vnđ/kg Không đổi
Điều tươi Vũng Tàu (vnđ/kg) 30.000 – 35.000 vnđ/kg 30.000 – 35.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W240 (240 hạt/kg) 290.000 – 380.000 vnđ/kg 290.000 – 380.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W320 (320 hạt/kg) 230.000 – 320.000 vnđ/kg 230.000 – 320.000 vnđ/kg Không đổi
Điều nhân trắng W450 (450 hạt/kg) 185.000 – 260.000 vnđ/kg 185.000 – 260.000 vnđ/kg Không đổi
Hạt điều nhân trắng W240 (USD/kg) 10.5 – 12.8 USD/kg 10.5 – 12.8 USD/kg Không đổi
Hạt điều nhân trắng W320 (USD/kg) 8.5 – 10.8 USD/kg 8.5 – 10.8 USD/kg Không đổi

Bảng giá ớt hôm nay

Giá ớt cập nhật ngày 24/9/2026

Loại ớt Giá thu mua tại vườn (đ/kg) Giá thương lái thu mua (đ/kg)
Ớt hiểm xanh 21.000 – 41.000 21.000 – 41.000
Ớt chỉ thiên xuất khẩu 27.000 – 41.000 27.000 – 41.000
Ớt sừng vàng hàng có nhất 22.000 – 36.000 22.000 – 36.000
Ớt sừng vàng mới bẻ bông 22.000 – 36.000 22.000 – 36.000
Ớt sừng vàng hàng đẹp 22.000 – 36.000 22.000 – 36.000
Ớt chỉ thiên hàng bẻ nhiều lứa 22.000 – 36.000 22.000 – 36.000
Ớt sừng vàng hàng cỡ nhí 17.000 – 26.000 17.000 – 26.000
Ớt chỉ thiên 21.000 – 40.000 21.000 – 40.000

Bảng giá cao su hôm nay

Giá cao su trong nước

Giá cao su cập nhật ngày 24/9/2026

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 1 (đồng/TSC/kg) 463 463 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 2 (đồng/TSC/kg) 458 458 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1 (đồng/kg) 459 459 Không đổi
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2 (đồng/kg) 404 404 Không đổi
Cao Su Phú Riềng - Mủ Nước (đồng/TSC/kg) 420 420 Không đổi
Cao Su Phú Riềng - Mủ Tạp (đồng/DRC/kg) 390 390 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC/kg) 452 452 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC/kg) 447 447 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC/kg) 442 442 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Chén/Đông DRC ≥ 50% (đồng/kg) 18.000 18.000 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Chén/Đông DRC 45 - 50% (đồng/kg) 16.700 16.700 Không đổi
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 35 - 45% (đồng/kg) 13.500 13.500 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Nhà Máy (đồng/TSC/kg) 540 540 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất (đồng/TSC/kg) 530 530 Không đổi
Cao Su Bình Long - Mủ Tạp DRC 60% (đồng/kg) 18.000 18.000 Không đổi

Bảng giá bơ hôm nay

Giá bơ cập nhật ngày 24/9/2026

Nông sản Giá tham khảo bán lẻ (đ/kg) Giá đầu mối/thương lái (đ/kg) Giá tại vườn ghi nhận (đ/kg)
Bơ Sáp 18.000–35.000 10.000–20.000 5.000–15.000
Bơ Booth 30.000–50.000 18.000–30.000 12.000–25.000
Bơ 034 18.000–30.000 10.000–20.000 8.000–12.000
Bơ Hass 35.000–55.000 20.000–35.000 15.000–28.000
Bơ Pinkerton 35.000–55.000 20.000–35.000 15.000–30.000

Bảng giá Macca hôm nay

Giá Mác ca cập nhật ngày 24/9/2026

Nông sản Giá cũ Giá mới Thay đổi
Macca vỏ xanh xô (đ/kg) 30.000 – 50.000 đ/kg 30.000 – 50.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca tươi Đắk Lắk (đ/kg) 70.000 – 90.000 đ/kg 73.000 – 83.000 đ/kg ▲ +3.000 / ▼ -7.000 đ
Macca tươi Lâm Đồng (đ/kg) 67.000 – 90.000 đ/kg 75.000 – 85.000 đ/kg ▲ +8.000 / ▼ -5.000 đ
Macca tươi Đắk Nông (đ/kg) 69.000 – 95.000 đ/kg 75.000 – 85.000 đ/kg ▲ +6.000 / ▼ -10.000 đ
Macca tươi Bình Định (đ/kg) 75.000 – 120.000 đ/kg 75.000 – 120.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ (đ/kg) 330.000 – 360.000 đ/kg 330.000 – 360.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ (đ/kg) 450.000 – 600.000 đ/kg 450.000 – 600.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ (đ/kg) 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ (đ/kg) 320.000 – 450.000 đ/kg 320.000 – 450.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ (đ/kg) 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ (đ/kg) 420.000 – 600.000 đ/kg 420.000 – 600.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Úc sấy khô còn vỏ (đ/kg) 360.000 – 400.000 đ/kg 350.000 – 400.000 đ/kg ▼ -10.000 - 0 đ
Macca Úc sấy khô tách vỏ (đ/kg) 500.000 – 700.000 đ/kg 500.000 – 700.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Mỹ sấy khô còn vỏ (đ/kg) 500.000 – 600.000 đ/kg 500.000 – 600.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Mỹ sấy khô tách vỏ (đ/kg) 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ (đ/kg) 300.000 – 340.000 đ/kg 300.000 – 340.000 đ/kg ➖ Không đổi
Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ (đ/kg) 700.000 – 900.000 đ/kg 700.000 – 900.000 đ/kg ➖ Không đổi

Bảng giá Cacao hôm nay

Giá ca cao cập nhật ngày 24/9/2026

Nông sản Giá hiện tại Giá mới dự kiến Thay đổi
Cacao tươi (đ/kg) 7.600 – 8.300 7.200 – 7.900 ▼ khoảng 5%
Hạt cacao xô (đ/kg) 72.000 – 81.000 67.000 – 75.000 ▼ khoảng 6–7%
Hạt cacao lên men loại I (đ/kg) 82.000 – 90.000 76.000 – 84.000 ▼ khoảng 6–7%
Cacao lên men loại II (đ/kg) 101.000 – 110.000 94.000 – 102.000 ▼ khoảng 7%
Cacao lên men loại III (đ/kg) 109.000 – 120.000 101.000 – 112.000 ▼ khoảng 7%
Bột cacao nguyên chất (đ/kg) 176.000 – 222.000 170.000 – 215.000 ▼ khoảng 3–5%

nongsan110326